10 từ vựng về giải Oscar

1. winner /ˈwɪn.ər/ : người chiến thắng 2. ballot /ˈbæl.ət/ : lá phiếu (để bầu cử kín) 3. red carpet /red/ /ˈkɑːr.pət/: thảm đỏ 4. prediction /prɪˈdɪk.ʃən/: lời dự đoán 5. nominee /ˌnɑː.məˈniː/: ứng viên, người được đề cử 6. presenter /prɪˈzen.tər/: …

Tên viết tắt của một số tổ chức trên thế giới

Khi theo dõi trên TV báo chí, chúng ta có thể gặp những tên gọi được viết tắt của các tổ chức trên thế giới, có thể chúng ta biết đó là hiệp hội gì, hay tổ chức gì nhưng lại không …

Các giới từ đi kèm với "look"

1/ look at: nhìn He’s looking at you. 2/ look for: tìm kiếm Can you help me look for my glasses? 3/ look forward to V-ing: mong đợi I’m looking forward to hearing from you. 4/ look after: chăm sóc The nurse …

Các giới từ đi kèm với "look"

1/ look at: nhìn He’s looking at you. 2/ look for: tìm kiếm Can you help me look for my glasses? 3/ look forward to V-ing: mong đợi I’m looking forward to hearing from you. 4/ look after: chăm sóc The nurse …

Từ vựng khi dùng Internet

Một số từ, cụm từ thường gặp khi sử dụng Internet có thể bạn chưa biết. Cùng Today xem là những cụm từ gì nhé! • Use/access/log on to the Internet/the Web: Sử dụng/kết nối Internet/mạng • Go online/ on the Internet: …

9 điều cần nhớ để có thể phát âm chuẩn tiếng Anh

Bạn có thể giao tiếp bằng tiếng Anh nhưng vẫn cảm thấy không tự tin, không hài lòng vì ngữ điệu hay cách phát âm của mình vẫn không thể hay được như người nước ngoài. Hôm nay Today xin chia sẻ …

Một số cấu trúc viết lại câu

1. to look at(v)= to have a look at (n) : (nhìn vào) 2. to think about = to give thought to : nghĩ về 3. to be determimed to= to have a determination to : dự định 4. to know (about) …

Các từ khác nhau giữa Anh Anh và Anh Mỹ (phần 1)

Bài viết này sẽ trình bày theo dạng sau: (nghĩa tiếng việt – từ Anh Anh – từ Anh Mỹ) Phần 1 sẽ gồm 18 cặp từ, nào bắt đầu thôi! Nghĩa Anh – Anh Anh – Mỹ 1.     Kì nghỉ holiday …

Các từ vựng thường được sử dụng trong CV

Aggressive: Năng nổ Ambitious: Tham vọng Competent: Có khả năng Creative: Sáng tạo Detail-oriented: Chú ý đến từng chi tiết nhỏ Determined: Quyết đoán Experienced: Kinh nghiệm Flexible: Linh hoạt Goal-oriented: Định hướng mục tiêu tốt Hard-working: Chăm chỉ Independent: Độc lập …

Các từ tiếng Anh đa nghĩa

Company  Ngoài nghĩa là công ty, “company” còn có nghĩa là bạn bè. Ví dụ: “We’re judged by the company we keep” – Người ta sẽ xét đoán bạn qua bạn bè mà bạn giao du. Khi xem phim thấy 2 người …